quyền hành

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quyền lực được giao phó để chỉ huy, quản lý hoặc quyết định: "quyền hành" chỉ sức mạnh chính thức hoặc thẩm quyền một người hoặc một vị trí nắm giữ, cho phép họ ra lệnh, điều hành công việc hoặc đưa ra các quyết định hiệu lực.
    • Địa vị quyền lực: "quyền hành" cũng có thể ám chỉ chính địa vị, chức vụ mang lại quyền lực đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy nắm trong tay quyền hành rất lớn. (Ông ấy nắm trong tay quyền lực rất lớn.)
    • Lạm dụng quyền hành một tệ nạn cần bài trừ. (Lạm dụng quyền lực một tệ nạn cần phải loại bỏ.)
    • Anh ta mê mẩn trước quyền hành địa vị. (Anh ta say mê trước quyền lực địa vị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tham quyền hành": ham muốn, tìm cách giành lấy quyền lực.

    • Kẻ tham quyền hành thường dễ sa vào tham nhũng. (Kẻ ham muốn quyền lực thường dễ sa vào tham nhũng.)
  • "quyền hành tuyệt đối": quyền lực tối cao, không bị giới hạn hoặc chia sẻ.

    • Trong chế độ quân chủ chuyên chế, nhà vua nắm quyền hành tuyệt đối. (Trong chế độ quân chủ chuyên chế, nhà vua nắm quyền lực tối cao.)
Biến thể từ liên quan
  • Quyền lực (danh từ): sức mạnh để chi phối, điều khiển người khác hoặc sự việc. (Từ này rộng hơn, có thể chỉ quyền lực chính trị, kinh tế, tinh thần... trong khi "quyền hành" thường thiên về quyền lực chính thức trong bộ máy, tổ chức).
  • Thẩm quyền (danh từ): quyền hạn được pháp luật hoặc quy định quy định cho một cá nhân, cơ quan để giải quyết công việc.
  • Chức quyền (danh từ): chức vụ quyền hạn đi kèm.
Từ đồng nghĩa
  • Bính quyền: quyền lực (từ Hán Việt, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng).
  • Quyền thế: thế lực, quyền lực (nhấn mạnh đến sức ảnh hưởng).
Từ trái nghĩa
  • quyền: không quyền lực.
  • Bần cùng: nghèo khó, thấp kém (về địa vị xã hội).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Quyền hành thế lực": cụm từ thường đi đôi để chỉ sự kết hợp giữa quyền lực chính thức thế lực, sức ảnh hưởng trên thực tế.

    • Hắn ta kẻ đầy đủ quyền hành thế lực trong vùng. (Hắn ta kẻ đầy đủ quyền lực thế lực trong vùng.)
  • " quyền thì hành": (thành ngữ) ý nói khi chức vụ, quyền lực thì mới có thể thi hành, hành động theo ý mình.

  1. dt (H. quyền: quả cân; hành: cái cân) Quyền lực của từng người: Họ tham danh, trục lợi, thích địa vị, quyền hành (HCM); Trên dưới quyền hành tay cắt đặt, một mình một chiếu thảnh thơi ngồi ( Thánh-tông).

Từ gần giống